Lắp đặt wifi viettel

Lắp đặt wifi Viettel

Mạng cáp quang Viettel là dịch vụ Internet tốc độ cao do nhà mạng Viettel cung cấp. Mạng cáp quang có hạ tầng bao phủ rộng, sử dụng công nghệ cáp quang hiện đại nhất hiện nay. Thường khi gặp sự cố ảnh hưởng bởi thời tiết hay cá mập cắn cáp quang, một số nhà mạng loay hoay trong việc giải quyết. Nhưng khi sử dụng mạng Viettel, bạn hoàn toàn có thể yên tâm tin tưởng bởi nhà mạng này luôn có phương án dự phòng. Ngay cả khi cá mập cắn cáp quang, đường truyền của bạn vẫn đảm bảo hanh thông, ổn định.

wifi viettel

Nhanh tay lắp đặt wifi Viettel để được hưởng nhiều lợi ích. Tốc độ đường truyền nhanh vượt trội, băng thông luôn vượt hơn mức cam kết. Sử dụng công nghệ GPON – công nghệ cáp quang tiên tiến nhất hiện nay. Đặc biệt, chương trình khuyến mãi kéo dài liên tục giúp bạn tiết kiệm được nhiều chi phí. Khách hàng sẽ được miễn phí 100%  phí lắp đặt khi đóng trước cước cùng modem wifi tốc độ cao. Tặng từ 2 – 6 tháng cước cho khách hàng đặc thù. Bên cạnh đó, tích hợp nhiều dịch vụ trên một đường dây như: thoại cố định iphone, truyền hình số HD… Rất tiện ích và thông minh phải không các bạn?

Lắp đặt wifi viettel cáp quang như thế nào ?

Hiện tại có rất nhiều gói mạng viettel , tựu chung lại sắp sếp thành các nhóm sau đây 

Nhóm dịch vụ dành cho gia đình 

1.AGói cước wifi viettel dành cho hộ cá nhân và gia đình

Cáp quang internet viettel phục vụ cá nhân và hộ gia đình là những gói cước cung cấp tốc độ mạng từ 30Mbps – 250Mbps, có giá thành khoảng 185.000đ – 300.000đ/tháng.*Đặc điểm của những gói cước kể trên là tốc độ mạng ổn định, độ bảo mật lớn, không bị cản trở bởi thời tiết thích hợp cho khách hàng sử dụng các dịch vụ như lướt web, xem phim, đọc báo xem youtube ….

Bảng giá cước wifi viettel áp dụng cho khu vực ( Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4,Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú , Quận Bình Thạnh  )

Gói cướcTốc ĐộBảng Giá
NET2 Plus80 Mbs220.000 đ
Net3 Plus110 Mbs250.000 đ
NET4 Plus140 Mbs300.000 đ
SUPPERNET1100 Mbs265.000 đ
SUPPERNET2120 Mbs280.000 đ
SUPPERNET4200 Mbs390.000 đ
SUPPERNET5250 Mbs525.000 đ

KHUYẾN MÃI

1. Đóng trước 6 tháng: Miễn Phí Lắp Đặt + Modem Wifi và Tặng +1 tháng cước
2. Đóng trước 12 tháng: Miễn Phí Lắp Đặt + Modem Wifi và Tặng +3 tháng cước
3. Lưu ý về gói SUPPERNET
– Gói SUPPERNET1 được kèm thêm +01 cục Home Wifi
– Gói SUPPERNET2 và SUPPERNET4 được kèm thêm +02 cục Home Wifi
– Gói SUPPERNET5 được kèm thêm +03 cục Home Wifi và + 02 Tivi Box

 

A-Bảng giá cước wifi viettel áp dụng cho khu vực ( Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 9, Quận 12, Quận Bình Tân, Quận Gò Vấp, Quận Thủ Đức, Quận Hóc Môn, Quận Bình Chánh )

Gói cướcTốc ĐộBảng Giá
NET1 Plus30 Mbps185.000 đ
NET2 Plus80 Mbps200.000 đ
NET3 Plus110 Mbps230.000 đ
Net4 Plus140 Mbps280.000 đ
SUPERNET1100 Mbps245.000 đ
SUPPERNET2120 Mpbs260.000 đ
SUPPERNET3200 Mpbs370.000 đ
SUPPERNET5250 Mpbs480.000 đ

KHUYẾN MÃI

1. Đóng trước 6 tháng: Miễn Phí Lắp Đặt + Modem Wifi và Tặng +1 tháng cước
2. Đóng trước 12 tháng: Miễn Phí Lắp Đặt + Modem Wifi và Tặng +3 tháng cước
3. Lưu ý về gói SUPPERNET
– Gói SUPPERNET1 được kèm thêm +01 cục Home Wifi
– Gói SUPPERNET2 và SUPPERNET4 được kèm thêm +02 cục Home Wifi
– Gói SUPPERNET5 được kèm thêm +03 cục Home Wifi và + 02 Tivi Box

 

 Bảng giá cước wifi viettel & truyền hình cáp viettel 

Gói cướcTốc ĐộNội ThànhNgoại Thành
NET2 Plus + ViettelTV80 Mbps274.000 đ254.000 đ
SUPPERNET1 + ViettelTV100 Mbps319.000 đ299.000 đ
SUPPERNET12 + ViettelTV120 Mbps334.000 đ314.000 đ
SUPPERNET4 + ViettelTV200 Mbps419.000 đ404.000 đ
SUPPERNET5 + ViettelTV250 Mbps525.000 đ480.000 đ
1. Đóng trước 6 tháng: Miễn Phí Lắp Đặt + Modem Wifi và Tặng +1 tháng cước
2. Đóng trước 12 tháng: Miễn Phí Lắp Đặt + Modem Wifi và Tặng +3 tháng cước
3. Lưu ý về gói SUPPERNET
– Gói SUPPERNET1 được kèm thêm +01 cục Home Wifi
– Gói SUPPERNET2 và SUPPERNET4 được kèm thêm +02 cục Home Wifi
– Gói SUPPERNET5 được kèm thêm +03 cục Home Wifi và + 02 Tivi Box

Khu vực nội thành : ( Quận 1, Quận 2, Quận 3, Quận 4, Quận 7, Quận 10, Quận 11, Quận Tân Bình, Quận Tân Phú , Quận Bình Thạnh  )

Khu vực ngoại thành: Quận 5, Quận 6, Quận 8, Quận 9, Quận 12, Quận Bình Tân, Quận Gò Vấp, Quận Thủ Đức, Quận Hóc Môn, Quận Bình Chánh )

Gói cước wifi viettel dành cho doanh nghiệp , quán net   

1.1 Gói Cước Tốc Độ 90Mbps

 


Gói cước/ số lượng IP tĩnh
Thông tin
Băng thông (TN/QT)Giá cước/Tháng (đã VAT)
F90N+ /01 IP Động90Mbps/2Mbps440,000
F90BASIC /01 IP WAN90Mbps/1Mbps660,000
F90PLUS /01 IP WAN90Mbps/3Mbps880,000

 

1.2 Gói Cước Tốc Độ 200Mbps

 


Gói cước/ số lượng IP tĩnh
Thông tin
Băng thông (TN/QT)Giá cước/Tháng (đã VAT)
F200N /01 IP WAN200Mbps/2Mbps1,100,000
F200 BASIC /01 IP WAN200Mbps/4Mbps2,200,000
F200PLUS /01 IP WAN200Mbps/6Mbps4,400,000

 

1.3 Gói Cước Tốc Độ 300Mbps

 

Gói cước/ số lượng IP tĩnh

Thông tin
Băng thông (TN/QT)Giá cước/Tháng (đã VAT)
F300N/ 01 IP WAN + Block 4IP
LAN
300Mbps/8Mbps6,050,000
F300BASIC+/ 01 IP WAN + Block 4IP LAN300Mbps/11Mbps7,700,000
F300PLUS/ 01 IP tĩnh + Block 8IP LAN  300Mbps/15Mbps9,900,000

 

1.4 Gói Cước Tốc Độ 500Mbps

 

Gói cước/ số lượng IP tĩnhThông tin
Băng thông (TN/QT)Giá cước/Tháng (đã VAT)
F500BASIC/ 01 IP tĩnh + Block 8IP LAN        500Mbps/20Mbps13,200,000
F500PLUS/ 01 IP tĩnh + Block 8IP LAN        500Mbps/25Mbps17,600,000

Hiện nhiều đơn vị còn lắp đặt wifi Viettel kết hợp mạng dây để đảm bảo quá trình tải và lưu trữ dữ liệu nhanh chóng, nâng cao tính bảo mật, giúp hoạt động kinh  doanh suôn sẻ.Bạn có thể chọn các gọi mà mạng viettel cung cấp với dung lượng từ 90 Mbps/1 Mbps- 500 Mbps/3 Mbps, có cước phí 660.000đ- 17.600.000đ để tránh xa hiện tượng quá trình trao đổi email, tương tác công việc bị tê liệt.

Thủ tục lắp đặt WiFi Viettel

Đối với công ty, doanh nghiệp: bạn cần chuẩn bị hình ảnh giấy phép đăng ký doanh nghiệp và chứng minh thư của Giám Đốc ; con dấu, chữ ký giám đốc để đóng hợp đồng.

Sau khi hoàn tất các thủ tục, trong thời gian 24h kể từ lúc ký hợp đồng , nhân viên kỹ thuật sẽ tới nhà, cơ quan để lắp đặt Wifi Viettel.

Quy trình lắp đặt mạng cáp quang viettel

Chân thành cám ơn Quý khách hàng đã quan tâm đến dịch vụ của chúng tôi . Hotline 0835117777

Hướng dẫn sử dụng